искорене́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- Bài trừ, loại trừ, trừ bỏ, trừ khử, trừ diệt, diệt trừ, trừ căn, tiêu diệt, nhổ sạch
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | искорене́ние | искорене́ния |
| Sinh cách | искорене́ния | искорене́ний |
| Tặng cách | искорене́нию | искорене́ниям |
| Đối cách | искорене́ние | искорене́ния |
| Công cụ cách | искорене́нием | искорене́ниями |
| Giới cách | искорене́нии | искорене́ниях |