инстру́ктор
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người hướng dẫn, hướng dẫn viên, người chỉ đạo, chỉ đạo viên, huấn luyện viên
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | инстру́ктор | инстру́кторы |
| Sinh cách | инстру́ктора | инстру́кторов |
| Tặng cách | инстру́ктору | инстру́кторам |
| Đối cách | инстру́ктора | инстру́кторов |
| Công cụ cách | инстру́ктором | инстру́кторами |
| Giới cách | инстру́кторе | инстру́кторах |
Ví dụ
- инструктор военного делаhuấn luyện viên quân sự
- инструктор райкома[партии] cán bộ huyện (quận) ủy