и́ндекс индекс

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. bảng chỉ dẫn, bảng kê, mục lụcуказатель, перечень
  2. Chỉ số
  3. Chỉ số, chỉ tiêu
  4. chỉ số, ký hiệuусловное обозначение

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchи́ндекси́ндексы
Sinh cáchи́ндексаи́ндексов
Tặng cáchи́ндексуи́ндексам
Đối cáchи́ндекси́ндексы
Công cụ cáchи́ндексоми́ндексами
Giới cáchи́ндексеи́ндексах

Ví dụ

  • индекс цен
    chỉ số giá cả

Từ liên quan