Nghĩa
- điều chỉnh theo hệ số, điều chỉnh chỉ sốкорректировать с помощью специальных коэффициентов
- lập chỉ mục, đánh chỉ mụcснабжать (снабдить) индексами
- lập chỉ mục, đánh chỉ mục
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | индекси́рую |
|---|
| ты | индекси́руешь |
|---|
| он / она / оно | индекси́рует |
|---|
| мы | индекси́руем |
|---|
| вы | индекси́руете |
|---|
| они | индекси́руют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | индекси́ровал |
|---|
| Giống cái | индекси́ровала |
|---|
| Giống trung | индекси́ровало |
|---|
| Số nhiều | индекси́ровали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | индекси́руй |
|---|
| Số nhiều | индекси́руйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | индексирующий | индексировавший |
|---|
| Bị động | индексируемый | индекси́рованный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | индексируя | индексировав, индексировавши |
|---|