инвали́д
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người tàn tật, người tàn phế, người bị thương tật, phế nhân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | инвали́д | инвали́ды |
| Sinh cách | инвали́да | инвали́дов |
| Tặng cách | инвали́ду | инвали́дам |
| Đối cách | инвали́да | инвали́дов |
| Công cụ cách | инвали́дом | инвали́дами |
| Giới cách | инвали́де | инвали́дах |
Ví dụ
- инвалид войны[người] thương binh
- инвалид трудаngười tàn tật vì lao động
