ять

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. nắm, giữ, lấy (cổ)cổarchaic
  2. chữ yatLetter of the Old Russian or Church Slavonic alphabet.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchя́тья́ти
Sinh cáchя́тяя́тей
Tặng cáchя́тюя́тям
Đối cáchя́тья́ти
Công cụ cáchя́темя́тями
Giới cáchя́тея́тях