икну́ть икнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nấc, nấc cụt

Chia động từ

Tương lai
яикну́
тыикнёшь
он / она / оноикнёт
мыикнём
выикнёте
ониикну́т
Quá khứ
Giống đựcикну́л
Giống cáiикну́ла
Giống trungикну́ло
Số nhiềuикну́ли
Mệnh lệnh
Số ítикни́
Số nhiềuикни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—икну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—икну́в, икнувши