икну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nấc, nấc cụt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | икну́ |
| ты | икнёшь |
| он / она / оно | икнёт |
| мы | икнём |
| вы | икнёте |
| они | икну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | икну́л |
| Giống cái | икну́ла |
| Giống trung | икну́ло |
| Số nhiều | икну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | икни́ |
| Số nhiều | икни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | икну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | икну́в, икнувши |