икну́вший икнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nấc cụt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchикну́вшийикну́вшееикну́вшаяикну́вшие
Sinh cáchикну́вшегоикну́вшегоикну́вшейикну́вших
Tặng cáchикну́вшемуикну́вшемуикну́вшейикну́вшим
Đối cáchикну́вшего, икну́вшийикну́вшееикну́вшуюикну́вших, икну́вшие
Công cụ cáchикну́вшимикну́вшимикну́вшей, икну́вшеюикну́вшими
Giới cáchикну́вшемикну́вшемикну́вшейикну́вших

икну́ть икнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nấc, nấc cụt

Chia động từ

Tương lai
яикну́
тыикнёшь
он / она / оноикнёт
мыикнём
выикнёте
ониикну́т
Quá khứ
Giống đựcикну́л
Giống cáiикну́ла
Giống trungикну́ло
Số nhiềuикну́ли
Mệnh lệnh
Số ítикни́
Số nhiềuикни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—икну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—икну́в, икнувши