икну́вший
tính từ
Nghĩa
- đã nấc cụt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | икну́вший | икну́вшее | икну́вшая | икну́вшие |
| Sinh cách | икну́вшего | икну́вшего | икну́вшей | икну́вших |
| Tặng cách | икну́вшему | икну́вшему | икну́вшей | икну́вшим |
| Đối cách | икну́вшего, икну́вший | икну́вшее | икну́вшую | икну́вших, икну́вшие |
| Công cụ cách | икну́вшим | икну́вшим | икну́вшей, икну́вшею | икну́вшими |
| Giới cách | икну́вшем | икну́вшем | икну́вшей | икну́вших |