изыска́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tìm thấy, tìm kiếm, mua được, điều tra, thăm dò
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изыщу́ |
| ты | изы́щешь |
| он / она / оно | изы́щет |
| мы | изы́щем |
| вы | изы́щете |
| они | изы́щут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изыска́л |
| Giống cái | изыска́ла |
| Giống trung | изыска́ло |
| Số nhiều | изыска́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изыщи́ |
| Số nhiều | изыщи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изыска́вший |
| Bị động | — | изы́сканный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изыска́в, изыскавши |