изыскивавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tìm kiếm, đã nghiên cứu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизыскивавшийизыскивавшееизыскивавшаяизыскивавшие
Sinh cáchизыскивавшегоизыскивавшегоизыскивавшейизыскивавших
Tặng cáchизыскивавшемуизыскивавшемуизыскивавшейизыскивавшим
Đối cáchизыскивавшего, изыскивавшийизыскивавшееизыскивавшуюизыскивавших, изыскивавшие
Công cụ cáchизыскивавшимизыскивавшимизыскивавшей, изыскивавшеюизыскивавшими
Giới cáchизыскивавшемизыскивавшемизыскивавшейизыскивавших

изы́скивать изыскивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nghiên cứuисследовать
  2. Tìm tòi, tìm kiếm, tìm, kiếm, tìm được, kiếm được

Chia động từ

Hiện tại
яизы́скиваю
тыизы́скиваешь
он / она / оноизы́скивает
мыизы́скиваем
выизы́скиваете
ониизы́скивают
Quá khứ
Giống đựcизы́скивал
Giống cáiизы́скивала
Giống trungизы́скивало
Số nhiềuизы́скивали
Mệnh lệnh
Số ítизы́скивай
Số nhiềuизы́скивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngизы́скивающийизыскивавший
Bị độngизы́скиваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từизы́скиваяизыскивав, изыскивавши

Ví dụ

  • изыскивать способ
    tìm cách
  • изыскивать новые резервы производства
    tìm kiếm những nguồn dự trữ mới trong sản xuất