изъясни́вший изъяснивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã giãi bày, giải thích

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизъясни́вшийизъясни́вшееизъясни́вшаяизъясни́вшие
Sinh cáchизъясни́вшегоизъясни́вшегоизъясни́вшейизъясни́вших
Tặng cáchизъясни́вшемуизъясни́вшемуизъясни́вшейизъясни́вшим
Đối cáchизъясни́вшего, изъясни́вшийизъясни́вшееизъясни́вшуюизъясни́вших, изъясни́вшие
Công cụ cáchизъясни́вшимизъясни́вшимизъясни́вшей, изъясни́вшеюизъясни́вшими
Giới cáchизъясни́вшемизъясни́вшемизъясни́вшейизъясни́вших

изъясни́ть изъяснить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giải thíchобъяснить
  2. diễn đạt, biểu đạtвыразить
  3. giải thích, trình bày, làm rõ

Chia động từ

Tương lai
яизъясню́
тыизъясни́шь
он / она / оноизъясни́т
мыизъясни́м
выизъясни́те
ониизъясня́т
Quá khứ
Giống đựcизъясни́л
Giống cáiизъясни́ла
Giống trungизъясни́ло
Số nhiềuизъясни́ли
Mệnh lệnh
Số ítизъясни́
Số nhiềuизъясни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изъясни́вший
Bị động—изъяснённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изъясни́в, изъяснивши, изъясня́