изъясня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giải thích, diễn đạt, trình bày, diễn tả
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изъясня́ю |
| ты | изъясня́ешь |
| он / она / оно | изъясня́ет |
| мы | изъясня́ем |
| вы | изъясня́ете |
| они | изъясня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изъясня́л |
| Giống cái | изъясня́ла |
| Giống trung | изъясня́ло |
| Số nhiều | изъясня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изъясня́й |
| Số nhiều | изъясня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изъясня́ющий | изъясня́вший |
| Bị động | изъясняемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изъясня́я | изъясняв, изъяснявши |