изуча́емый
tính từ
Nghĩa
- đang được nghiên cứu, đang được học
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изуча́емый | изуча́емое | изуча́емая | изуча́емые |
| Sinh cách | изуча́емого | изуча́емого | изуча́емой | изуча́емых |
| Tặng cách | изуча́емому | изуча́емому | изуча́емой | изуча́емым |
| Đối cách | изуча́емого, изуча́емый | изуча́емое | изуча́емую | изуча́емых, изуча́емые |
| Công cụ cách | изуча́емым | изуча́емым | изуча́емой, изуча́емою | изуча́емыми |
| Giới cách | изуча́емом | изуча́емом | изуча́емой | изуча́емых |
| Dạng ngắn | изучаем | изучаемо | изучаема | изучаемы |