изуча́вший изучавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã học, đã nghiên cứu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизуча́вшийизуча́вшееизуча́вшаяизуча́вшие
Sinh cáchизуча́вшегоизуча́вшегоизуча́вшейизуча́вших
Tặng cáchизуча́вшемуизуча́вшемуизуча́вшейизуча́вшим
Đối cáchизуча́вшего, изуча́вшийизуча́вшееизуча́вшуюизуча́вших, изуча́вшие
Công cụ cáchизуча́вшимизуча́вшимизуча́вшей, изуча́вшеюизуча́вшими
Giới cáchизуча́вшемизуча́вшемизуча́вшейизуча́вших

изуча́ть изучать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. họcучиться
  2. Học, học tập
  3. nghiên cứu, khảo cứu, tìm hiểuисследованиеsự
  4. nắm vững, tinh thôngовладениеsự

Chia động từ

Hiện tại
яизуча́ю
тыизуча́ешь
он / она / оноизуча́ет
мыизуча́ем
выизуча́ете
ониизуча́ют
Quá khứ
Giống đựcизуча́л
Giống cáiизуча́ла
Giống trungизуча́ло
Số nhiềuизуча́ли
Mệnh lệnh
Số ítизуча́й
Số nhiềuизуча́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngизуча́ющийизуча́вший
Bị độngизуча́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từизуча́яизучав, изучавши

Ví dụ

  • внимательное изучать
    [sự] nghiên cứu tỉ mỉ

Từ liên quan