изуве́чить изувечить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm. . . tàn tật, làm. . . què quặt

Chia động từ

Tương lai
яизуве́чу
тыизуве́чишь
он / она / оноизуве́чит
мыизуве́чим
выизуве́чите
ониизуве́чат
Quá khứ
Giống đựcизуве́чил
Giống cáiизуве́чила
Giống trungизуве́чило
Số nhiềuизуве́чили
Mệnh lệnh
Số ítизуве́чь
Số nhiềuизуве́чьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изуве́чивший
Bị động—изуве́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изуве́чив, изувечивши