изуве́чить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . tàn tật, làm. . . què quặt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изуве́чу |
| ты | изуве́чишь |
| он / она / оно | изуве́чит |
| мы | изуве́чим |
| вы | изуве́чите |
| они | изуве́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изуве́чил |
| Giống cái | изуве́чила |
| Giống trung | изуве́чило |
| Số nhiều | изуве́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изуве́чь |
| Số nhiều | изуве́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изуве́чивший |
| Bị động | — | изуве́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изуве́чив, изувечивши |