изрыга́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể изрыгну́тьnôn ra, phun ra
Nghĩa
- Nôn ra, mửa ra, ọe ra, thổ ra
- phun ra, nhổ ra, nhả raперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изрыга́ю |
| ты | изрыга́ешь |
| он / она / оно | изрыга́ет |
| мы | изрыга́ем |
| вы | изрыга́ете |
| они | изрыга́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изрыга́л |
| Giống cái | изрыга́ла |
| Giống trung | изрыга́ло |
| Số nhiều | изрыга́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изрыга́й |
| Số nhiều | изрыга́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изрыга́ющий | изрыга́вший |
| Bị động | изрыга́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изрыга́я | изрыгав, изрыгавши |
Ví dụ
- изрыгать пищуọe đồ ăn ra
- изрыгать огоньphun ra lửa
- изрыгать ругательстваphun ra những lời chửi mắng