израсхо́доваться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- được tiêu hết, cạn kiệt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | израсхо́дуюсь |
| ты | израсхо́дуешься |
| он / она / оно | израсхо́дуется |
| мы | израсхо́дуемся |
| вы | израсхо́дуетесь |
| они | израсхо́дуются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | израсхо́довался |
| Giống cái | израсхо́довалась |
| Giống trung | израсхо́довалось |
| Số nhiều | израсхо́довались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | израсхо́дуйся |
| Số nhiều | израсхо́дуйтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | израсхо́довавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | израсхо́довавшись |