изра́нить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . bị thương nhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изра́ню |
| ты | изра́нишь |
| он / она / оно | изра́нит |
| мы | изра́ним |
| вы | изра́ните |
| они | изра́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изра́нил |
| Giống cái | изра́нила |
| Giống trung | изра́нило |
| Số nhiều | изра́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изра́нь |
| Số nhiều | изра́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изра́нивший |
| Bị động | — | изра́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изра́нив, изранивши, изра́ня |