изображе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- hình, ảnh, hình ảnh, hình tượngто, что изображено
- tả, miêu tả, mô tảдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изображе́ние | изображе́ния |
| Sinh cách | изображе́ния | изображе́ний |
| Tặng cách | изображе́нию | изображе́ниям |
| Đối cách | изображе́ние | изображе́ния |
| Công cụ cách | изображе́нием | изображе́ниями |
| Giới cách | изображе́нии | изображе́ниях |
Ví dụ
- чёрно-белое изображениеảnh trắng đen
- изображение в зеркалеảnh (hình) trong gương
- условное изображение[sự] biểu hiện quy ước

