изоби́ловать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Có nhiều, chứa nhiều
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изоби́лую |
| ты | изоби́луешь |
| он / она / оно | изоби́лует |
| мы | изоби́луем |
| вы | изоби́луете |
| они | изоби́луют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изоби́ловал |
| Giống cái | изоби́ловала |
| Giống trung | изоби́ловало |
| Số nhiều | изоби́ловали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изоби́луй |
| Số nhiều | изоби́луйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изоби́лующий | изоби́ловавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изоби́луя | изобиловавши |
Ví dụ
- озеро изобиловатьует рыбойhồ có nhiều cá
- изобиловать ошибкамиđầy (có nhiều) lỗi