изны́вший изнывший

tính từ

Nghĩa

  1. kiệt sức vì đau khổ, héo honfrom suffering

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизны́вшийизны́вшееизны́вшаяизны́вшие
Sinh cáchизны́вшегоизны́вшегоизны́вшейизны́вших
Tặng cáchизны́вшемуизны́вшемуизны́вшейизны́вшим
Đối cáchизны́вшего, изны́вшийизны́вшееизны́вшуюизны́вших, изны́вшие
Công cụ cáchизны́вшимизны́вшимизны́вшей, изны́вшеюизны́вшими
Giới cáchизны́вшемизны́вшемизны́вшейизны́вших

изны́ть изныть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mòn mỏi, đau đớn, kiệt sức, mòn mỏi vì đau khổ

Chia động từ

Tương lai
яизно́ю
тыизно́ешь
он / она / оноизно́ет
мыизно́ем
выизно́ете
ониизно́ют
Quá khứ
Giống đựcизны́л
Giống cáiизны́ла
Giống trungизны́ло
Số nhiềuизны́ли
Mệnh lệnh
Số ítизно́й
Số nhiềuизно́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изны́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изныв, изнывши