изныва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị giày vò, bị khổ sở, bị đày đọa, đau khổ, quằn quạiмучиться
- mệt nhoài, mệt lử, kiệt sức, kiệt lựcизнемогать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изныва́ю |
| ты | изныва́ешь |
| он / она / оно | изныва́ет |
| мы | изныва́ем |
| вы | изныва́ете |
| они | изныва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изныва́л |
| Giống cái | изныва́ла |
| Giống trung | изныва́ло |
| Số nhiều | изныва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изныва́й |
| Số nhiều | изныва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изныва́ющий | изныва́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изныва́я | изнывав, изнывавши |
Ví dụ
- изнывать под гнётомquằn quại dưới ách áp bức
- изнывать от жарыmệt nhoài vì nóng bức
- изнывать от жаждыchết khát изнывать от тоски — buồn chết