изныва́ть изнывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bị giày vò, bị khổ sở, bị đày đọa, đau khổ, quằn quạiмучиться
  2. mệt nhoài, mệt lử, kiệt sức, kiệt lựcизнемогать

Chia động từ

Hiện tại
яизныва́ю
тыизныва́ешь
он / она / оноизныва́ет
мыизныва́ем
выизныва́ете
ониизныва́ют
Quá khứ
Giống đựcизныва́л
Giống cáiизныва́ла
Giống trungизныва́ло
Số nhiềuизныва́ли
Mệnh lệnh
Số ítизныва́й
Số nhiềuизныва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngизныва́ющийизныва́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từизныва́яизнывав, изнывавши

Ví dụ

  • изнывать под гнётом
    quằn quại dưới ách áp bức
  • изнывать от жары
    mệt nhoài vì nóng bức
  • изнывать от жажды
    chết khát изнывать от тоски — buồn chết