изнуря́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm kiệt sức, làm kiệt quệ, làm mòn mỏi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изнуря́ю |
| ты | изнуря́ешь |
| он / она / оно | изнуря́ет |
| мы | изнуря́ем |
| вы | изнуря́ете |
| они | изнуря́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изнуря́л |
| Giống cái | изнуря́ла |
| Giống trung | изнуря́ло |
| Số nhiều | изнуря́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изнуря́й |
| Số nhiều | изнуря́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изнуря́ющий | изнуря́вший |
| Bị động | изнуря́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изнуря́я | изнуря́в, изнурявши |