измя́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bóp móp, bóp bẹpпокрыть вмятинами
- giẫm lên, xéo lênногами, колёсами и т. п.
- Làm nhàu, vò nhàu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изомну́ |
| ты | изомнёшь |
| он / она / оно | изомнёт |
| мы | изомнём |
| вы | изомнёте |
| они | изомну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | измя́л |
| Giống cái | измя́ла |
| Giống trung | измя́ло |
| Số nhiều | измя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изомни́ |
| Số nhiều | изомни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | измя́вший |
| Bị động | — | измя́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | измя́в, измявши |