измя́ть измять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bóp móp, bóp bẹpпокрыть вмятинами
  2. giẫm lên, xéo lênногами, колёсами и т. п.
  3. Làm nhàu, vò nhàu

Chia động từ

Tương lai
яизомну́
тыизомнёшь
он / она / оноизомнёт
мыизомнём
выизомнёте
ониизомну́т
Quá khứ
Giống đựcизмя́л
Giống cáiизмя́ла
Giống trungизмя́ло
Số nhiềuизмя́ли
Mệnh lệnh
Số ítизомни́
Số nhiềuизомни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—измя́вший
Bị động—измя́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—измя́в, измявши

Từ đồng nghĩa