измеря́вший измерявший

tính từ

Nghĩa

  1. đo đạc, đo lường

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизмеря́вшийизмеря́вшееизмеря́вшаяизмеря́вшие
Sinh cáchизмеря́вшегоизмеря́вшегоизмеря́вшейизмеря́вших
Tặng cáchизмеря́вшемуизмеря́вшемуизмеря́вшейизмеря́вшим
Đối cáchизмеря́вшего, измеря́вшийизмеря́вшееизмеря́вшуюизмеря́вших, измеря́вшие
Công cụ cáchизмеря́вшимизмеря́вшимизмеря́вшей, измеря́вшеюизмеря́вшими
Giới cáchизмеря́вшемизмеря́вшемизмеря́вшейизмеря́вших

измеря́ть измерять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đo đạc, trắc đạc, đạcземлю
  2. Đo, đo lường
  3. đong, lường, đo lườngжидкие и сыпучие тела

Chia động từ

Hiện tại
яизмеря́ю
тыизмеря́ешь
он / она / оноизмеря́ет
мыизмеря́ем
выизмеря́ете
ониизмеря́ют
Quá khứ
Giống đựcизмеря́л
Giống cáiизмеря́ла
Giống trungизмеря́ло
Số nhiềuизмеря́ли
Mệnh lệnh
Số ítизмеря́й
Số nhiềuизмеря́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngизмеря́ющийизмеря́вший
Bị độngизмеря́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từизме́ряяизмеря́в, измерявши

Ví dụ

  • измерять глубину
    đo độ sâu
  • измерять температуры
    đo nhiệt độ

Từ liên quan