изме́нник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Kẻ phản bội, kẻ phản trắc, kẻ phản phúc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изме́нник | изме́нники |
| Sinh cách | изме́нника | изме́нников |
| Tặng cách | изме́ннику | изме́нникам |
| Đối cách | изме́нника | изме́нников |
| Công cụ cách | изме́нником | изме́нниками |
| Giới cách | изме́ннике | изме́нниках |
Ví dụ
- изменник родиныkẻ phản quốc, kẻ phản bội Tổ quốc