излови́вший изловивший

tính từ

Nghĩa

  1. bắt được, tóm được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизлови́вшийизлови́вшееизлови́вшаяизлови́вшие
Sinh cáchизлови́вшегоизлови́вшегоизлови́вшейизлови́вших
Tặng cáchизлови́вшемуизлови́вшемуизлови́вшейизлови́вшим
Đối cáchизлови́вшего, излови́вшийизлови́вшееизлови́вшуюизлови́вших, излови́вшие
Công cụ cáchизлови́вшимизлови́вшимизлови́вшей, излови́вшеюизлови́вшими
Giới cáchизлови́вшемизлови́вшемизлови́вшейизлови́вших

излови́ть изловить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Bắt được, tóm được, chộp được

Chia động từ

Tương lai
яизловлю́
тыизло́вишь
он / она / оноизло́вит
мыизло́вим
выизло́вите
ониизло́вят
Quá khứ
Giống đựcизлови́л
Giống cáiизлови́ла
Giống trungизлови́ло
Số nhiềuизлови́ли
Mệnh lệnh
Số ítизлови́
Số nhiềuизлови́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—излови́вший
Bị động—изло́вленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—излови́в, изловивши