излови́вший
tính từ
Nghĩa
- bắt được, tóm được
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | излови́вший | излови́вшее | излови́вшая | излови́вшие |
| Sinh cách | излови́вшего | излови́вшего | излови́вшей | излови́вших |
| Tặng cách | излови́вшему | излови́вшему | излови́вшей | излови́вшим |
| Đối cách | излови́вшего, излови́вший | излови́вшее | излови́вшую | излови́вших, излови́вшие |
| Công cụ cách | излови́вшим | излови́вшим | излови́вшей, излови́вшею | излови́вшими |
| Giới cách | излови́вшем | излови́вшем | излови́вшей | излови́вших |