изли́вшийся излившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã tuôn ra, tràn ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизли́вшийсяизли́вшеесяизли́вшаясяизли́вшиеся
Sinh cáchизли́вшегосяизли́вшегосяизли́вшейсяизли́вшихся
Tặng cáchизли́вшемусяизли́вшемусяизли́вшейсяизли́вшимся
Đối cáchизли́вшегося, изли́вшийсяизли́вшеесяизли́вшуюсяизли́вшихся, изли́вшиеся
Công cụ cáchизли́вшимсяизли́вшимсяизли́вшейся, изли́вшеюсяизли́вшимися
Giới cáchизли́вшемсяизли́вшемсяизли́вшейсяизли́вшихся

изли́ться излиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. trào ra, tuôn trào, trút bầu tâm sự, bộc lộ

Chia động từ

Tương lai
яизолью́сь
тыизольёшься
он / она / оноизольётся
мыизольёмся
выизольётесь
ониизолью́тся
Quá khứ
Giống đựcизли́лся
Giống cáiизлила́сь
Giống trungизли́лось//излило́сь
Số nhiềuизли́лись//излили́сь
Mệnh lệnh
Số ítизле́йся
Số nhiềuизле́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изли́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—излившись