излага́ть излагать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Trình bày, giãi bày, bày tỏ, tỏ bày, giãi tỏ, diễn đạt

Chia động từ

Hiện tại
яизлага́ю
тыизлага́ешь
он / она / оноизлага́ет
мыизлага́ем
выизлага́ете
ониизлага́ют
Quá khứ
Giống đựcизлага́л
Giống cáiизлага́ла
Giống trungизлага́ло
Số nhiềuизлага́ли
Mệnh lệnh
Số ítизлага́й
Số nhiềuизлага́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngизлага́ющийизлага́вший
Bị độngизлага́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từизлага́яизлагав, излагавши

Ví dụ

  • излагать своё дело
    trình bày công việc của mình
  • излагать просьбу
    trình bày lời yêu cầu
  • излагать что-л. в письменной форме
    viết để trình bày điều gì