Nghĩa
- Trình bày, giãi bày, bày tỏ, tỏ bày, giãi tỏ, diễn đạt
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | излага́ю |
|---|
| ты | излага́ешь |
|---|
| он / она / оно | излага́ет |
|---|
| мы | излага́ем |
|---|
| вы | излага́ете |
|---|
| они | излага́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | излага́л |
|---|
| Giống cái | излага́ла |
|---|
| Giống trung | излага́ло |
|---|
| Số nhiều | излага́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | излага́й |
|---|
| Số nhiều | излага́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | излага́ющий | излага́вший |
|---|
| Bị động | излага́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | излага́я | излагав, излагавши |
|---|
Ví dụ
излагать своё дело
trình bày công việc của mình
излагать просьбу
trình bày lời yêu cầu
излагать что-л. в письменной форме
viết để trình bày điều gì