издо́хнуть
động từthể hoàn thành
Cặp thể издыха́тьchết, ngoẻo; ngoẻo, củ
Nghĩa
- chết, tắt thở, qua đời
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | издо́хну |
| ты | издо́хнешь |
| он / она / оно | издо́хнет |
| мы | издо́хнем |
| вы | издо́хнете |
| они | издо́хнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | издо́х |
| Giống cái | издо́хла |
| Giống trung | издо́хло |
| Số nhiều | издо́хли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | издо́хни |
| Số nhiều | издо́хните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | издо́хший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | издохнув, издохши |