извраща́ть извращать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm hư hỏng, làm đồi bạiпортить
  2. xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệchискажать

Chia động từ

Hiện tại
яизвраща́ю
тыизвраща́ешь
он / она / оноизвраща́ет
мыизвраща́ем
выизвраща́ете
ониизвраща́ют
Quá khứ
Giống đựcизвраща́л
Giống cáiизвраща́ла
Giống trungизвраща́ло
Số nhiềuизвраща́ли
Mệnh lệnh
Số ítизвраща́й
Số nhiềuизвраща́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngизвраща́ющийизвраща́вший
Bị độngизвращаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từизвраща́яизвращав, извращавши

Ví dụ

  • извращать факты
    xuyên tạc (bóp méo) sự thật

Từ liên quan