извраща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm hư hỏng, làm đồi bạiпортить
- xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệchискажать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | извраща́ю |
| ты | извраща́ешь |
| он / она / оно | извраща́ет |
| мы | извраща́ем |
| вы | извраща́ете |
| они | извраща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | извраща́л |
| Giống cái | извраща́ла |
| Giống trung | извраща́ло |
| Số nhiều | извраща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | извраща́й |
| Số nhiều | извраща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | извраща́ющий | извраща́вший |
| Bị động | извращаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | извраща́я | извращав, извращавши |
Ví dụ
- извращать фактыxuyên tạc (bóp méo) sự thật