изврати́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xuyên tạc, làm sai lệch
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изврачу́ |
| ты | изврати́шь |
| он / она / оно | изврати́т |
| мы | изврати́м |
| вы | изврати́те |
| они | извратя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изврати́л |
| Giống cái | изврати́ла |
| Giống trung | изврати́ло |
| Số nhiều | изврати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изврати́ |
| Số nhiều | изврати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изврати́вший |
| Bị động | — | извращённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изврати́в, извративши, извратя́ |