изводя́щийся изводящийся

tính từ

Nghĩa

  1. đang bị hao mòn, đang cạn kiệt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизводя́щийсяизводя́щеесяизводя́щаясяизводя́щиеся
Sinh cáchизводя́щегосяизводя́щегосяизводя́щейсяизводя́щихся
Tặng cáchизводя́щемусяизводя́щемусяизводя́щейсяизводя́щимся
Đối cáchизводя́щегося, изводя́щийсяизводя́щеесяизводя́щуюсяизводя́щихся, изводя́щиеся
Công cụ cáchизводя́щимсяизводя́щимсяизводя́щейся, изводя́щеюсяизводя́щимися
Giới cáchизводя́щемсяизводя́щемсяизводя́щейсяизводя́щихся

изводи́ться изводиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bị khốn khổ, chịu nhiều đau khổ
  2. kiệt sức, kiệt lựcизнурятьсяbị

Chia động từ

Hiện tại
яизвожу́сь
тыизво́дишься
он / она / оноизво́дится
мыизво́димся
выизво́дитесь
ониизво́дятся
Quá khứ
Giống đựcизводи́лся
Giống cáiизводи́лась
Giống trungизводи́лось
Số nhiềuизводи́лись
Mệnh lệnh
Số ítизводи́сь
Số nhiềuизводи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngизводя́щийсяизводи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từизводя́сьизводившись