извле́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rút ra, lấy ra, trích xuất
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | извлеку́ |
| ты | извлечёшь |
| он / она / оно | извлечёт |
| мы | извлечём |
| вы | извлечёте |
| они | извлеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | извлёк |
| Giống cái | извлекла́ |
| Giống trung | извлекло́ |
| Số nhiều | извлекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | извлеки́ |
| Số nhiều | извлеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | извлёкший |
| Bị động | — | извлечённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | извлёкши |
