изверну́ться извернуться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tránh né, lách, né tránh, thoát ra
  2. (thông tục) xoay xở, tìm cách thoát, lách, xoay sởthông tụccolloquial

Chia động từ

Tương lai
яизверну́сь
тыизвернёшься
он / она / оноизвернётся
мыизвернёмся
выизвернётесь
ониизверну́тся
Quá khứ
Giống đựcизверну́лся
Giống cáiизверну́лась
Giống trungизверну́лось
Số nhiềuизверну́лись
Mệnh lệnh
Số ítизверни́сь
Số nhiềuизверни́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изверну́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изверну́вшись