извая́вший изваявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã điêu khắc, đã tạc tượng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизвая́вшийизвая́вшееизвая́вшаяизвая́вшие
Sinh cáchизвая́вшегоизвая́вшегоизвая́вшейизвая́вших
Tặng cáchизвая́вшемуизвая́вшемуизвая́вшейизвая́вшим
Đối cáchизвая́вшего, извая́вшийизвая́вшееизвая́вшуюизвая́вших, извая́вшие
Công cụ cáchизвая́вшимизвая́вшимизвая́вшей, извая́вшеюизвая́вшими
Giới cáchизвая́вшемизвая́вшемизвая́вшейизвая́вших

извая́ть изваять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. điêu khắc, tạc
  2. tạc tượng, điêu khắc thành tượng
  3. điêu khắc, tạc, khắc, tạo hình, đúc

Chia động từ

Tương lai
яизвая́ю
тыизвая́ешь
он / она / оноизвая́ет
мыизвая́ем
выизвая́ете
ониизвая́ют
Quá khứ
Giống đựcизвая́л
Giống cáiизвая́ла
Giống trungизвая́ло
Số nhiềuизвая́ли
Mệnh lệnh
Số ítизвая́й
Số nhiềuизвая́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—извая́вший
Bị động—изва́янный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изваяв, изваявши