изби́тый избитый

tính từ

Nghĩa

  1. có nhiều người qua lại, quen thuộcпроторённый
  2. sáo, quá nhàm, nhàm tai, hay lặp đi lặp lạiопошленный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизби́тыйизби́тоеизби́таяизби́тые
Sinh cáchизби́тогоизби́тогоизби́тойизби́тых
Tặng cáchизби́томуизби́томуизби́тойизби́тым
Đối cáchизби́тый, изби́тогоизби́тоеизби́туюизби́тые, изби́тых
Công cụ cáchизби́тымизби́тымизби́той, изби́тоюизби́тыми
Giới cáchизби́томизби́томизби́тойизби́тых
Dạng ngắnизби́тизби́тоизби́таизби́ты

Ví dụ

  • избитая дорога
    а) — con đường có nhiều người qua lại; б) перен. — con đường quen thuộc
  • избитый сюжет
    chủ đề quá nhàm tai

изби́ть избить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đánh nhừ tửнанести побои, сильно побить
  2. đánh đập tàn nhẫn

Chia động từ

Tương lai
яизобью́
тыизобьёшь
он / она / оноизобьёт
мыизобьём
выизобьёте
ониизобью́т
Quá khứ
Giống đựcизби́л
Giống cáiизби́ла
Giống trungизби́ло
Số nhiềuизби́ли
Mệnh lệnh
Số ítизбе́й
Số nhiềuизбе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изби́вший
Bị động—изби́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изби́в, избивши