избива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đánh, đánh đập
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | избива́ю |
| ты | избива́ешь |
| он / она / оно | избива́ет |
| мы | избива́ем |
| вы | избива́ете |
| они | избива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | избива́л |
| Giống cái | избива́ла |
| Giống trung | избива́ло |
| Số nhiều | избива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | избива́й |
| Số nhiều | избива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | избива́ющий | избива́вший |
| Bị động | избива́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | избива́я | избивав, избивавши |