изби́вший избивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đánh đập

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизби́вшийизби́вшееизби́вшаяизби́вшие
Sinh cáchизби́вшегоизби́вшегоизби́вшейизби́вших
Tặng cáchизби́вшемуизби́вшемуизби́вшейизби́вшим
Đối cáchизби́вшего, изби́вшийизби́вшееизби́вшуюизби́вших, изби́вшие
Công cụ cáchизби́вшимизби́вшимизби́вшей, изби́вшеюизби́вшими
Giới cáchизби́вшемизби́вшемизби́вшейизби́вших

изби́ть избить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đánh nhừ tửнанести побои, сильно побить
  2. đánh đập tàn nhẫn

Chia động từ

Tương lai
яизобью́
тыизобьёшь
он / она / оноизобьёт
мыизобьём
выизобьёте
ониизобью́т
Quá khứ
Giống đựcизби́л
Giống cáiизби́ла
Giống trungизби́ло
Số nhiềuизби́ли
Mệnh lệnh
Số ítизбе́й
Số nhiềuизбе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изби́вший
Bị động—изби́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изби́в, избивши