Nghĩa
- lờ đi
- phớt lờ
- coi thường, xem thườngпренепрегать
- không đếm xỉa, không để ýне замечатьthèm
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | игнори́рую |
|---|
| ты | игнори́руешь |
|---|
| он / она / оно | игнори́рует |
|---|
| мы | игнори́руем |
|---|
| вы | игнори́руете |
|---|
| они | игнори́руют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | игнори́ровал |
|---|
| Giống cái | игнори́ровала |
|---|
| Giống trung | игнори́ровало |
|---|
| Số nhiều | игнори́ровали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | игнори́руй |
|---|
| Số nhiều | игнори́руйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | игнори́рующий | игнори́ровавший |
|---|
| Bị động | игнори́руемый | игнорированный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | игнори́руя | игнорировавши |
|---|
Ví dụ
игнорировать окружающих
không đếm xỉa (không để ý) đến những người xung quanh
игнорировать чьи-л. распоряжения
coi thường mệnh lệnh của ai
игнорировать факты
coi thường những sự kiện