зуда́
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ hay cằn nhằn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зуда́ | зуды́ |
| Sinh cách | зуды́ | зу́д |
| Tặng cách | зуде́ | зуда́м |
| Đối cách | зуду́ | зу́д |
| Công cụ cách | зудо́й, зудо́ю | зуда́ми |
| Giới cách | зуде́ | зуда́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зуда́ | зуды́ |
| Sinh cách | зуды́ | зу́д |
| Tặng cách | зуде́ | зуда́м |
| Đối cách | зуду́ | зу́д |
| Công cụ cách | зудо́й, зудо́ю | зуда́ми |
| Giới cách | зуде́ | зуда́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зу́д | зу́ды |
| Sinh cách | зу́да | зу́дов |
| Tặng cách | зу́ду | зу́дам |
| Đối cách | зу́д | зу́ды |
| Công cụ cách | зу́дом | зу́дами |
| Giới cách | зу́де | зу́дах |