зубри́мый зубримый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể học thuộc lòng, có thể học vẹt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзубри́мыйзубри́моезубри́маязубри́мые
Sinh cáchзубри́могозубри́могозубри́мойзубри́мых
Tặng cáchзубри́момузубри́момузубри́мойзубри́мым
Đối cáchзубри́мого, зубри́мыйзубри́моезубри́муюзубри́мых, зубри́мые
Công cụ cáchзубри́мымзубри́мымзубри́мой, зубри́моюзубри́мыми
Giới cáchзубри́момзубри́момзубри́мойзубри́мых
Dạng ngắnзубримзубримозубримазубримы

зубри́ть зубрить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Gạo, học gạo, học như vẹt

Chia động từ

Hiện tại
язубрю́
тызубри́шь
он / она / онозубри́т
мызубри́м
вызубри́те
онизубря́т
Quá khứ
Giống đựcзубри́л
Giống cáiзубри́ла
Giống trungзубри́ло
Số nhiềuзубри́ли
Mệnh lệnh
Số ítзубри́
Số nhiềuзубри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзубря́щийзубри́вший
Bị độngзубри́мыйзу́бренный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзубря́зубрив, зубривши

Ví dụ

  • зубрить уроки
    gạo bài