зоб
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bướu cổ, bướu giáp, bìuболезньcái, cục
- diềuу птицыcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зоб | зобы́ |
| Sinh cách | зо́ба | зобо́в |
| Tặng cách | зо́бу | зоба́м |
| Đối cách | зоб | зобы́ |
| Công cụ cách | зо́бом | зоба́ми |
| Giới cách | зо́бе | зоба́х |