злоупотребля́ть злоупотреблять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dùng quá độ, nghiệnпищей и т. п.
  2. Lạm dụng

Chia động từ

Hiện tại
язлоупотребля́ю
тызлоупотребля́ешь
он / она / онозлоупотребля́ет
мызлоупотребля́ем
вызлоупотребля́ете
онизлоупотребля́ют
Quá khứ
Giống đựcзлоупотребля́л
Giống cáiзлоупотребля́ла
Giống trungзлоупотребля́ло
Số nhiềuзлоупотребля́ли
Mệnh lệnh
Số ítзлоупотребля́й
Số nhiềuзлоупотребля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзлоупотребля́ющийзлоупотребля́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзлоупотребля́язлоупотребляв, злоупотреблявши

Ví dụ

  • злоупотреблять чьим-л. доверием
    lạm dụng sự tín nhiệm của ai
  • злоупотреблять чьим-л. готеприимством
    lạm dụng lòng mến khách của ai
  • злоупотреблять чьей-л. добротой
    lạm dụng lòng tốt của ai

Từ liên quan