Nghĩa
- dùng quá độ, nghiệnпищей и т. п.
- Lạm dụng
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | злоупотребля́ю |
|---|
| ты | злоупотребля́ешь |
|---|
| он / она / оно | злоупотребля́ет |
|---|
| мы | злоупотребля́ем |
|---|
| вы | злоупотребля́ете |
|---|
| они | злоупотребля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | злоупотребля́л |
|---|
| Giống cái | злоупотребля́ла |
|---|
| Giống trung | злоупотребля́ло |
|---|
| Số nhiều | злоупотребля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | злоупотребля́й |
|---|
| Số nhiều | злоупотребля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | злоупотребля́ющий | злоупотребля́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | злоупотребля́я | злоупотребляв, злоупотреблявши |
|---|
Ví dụ
злоупотреблять чьим-л. доверием
lạm dụng sự tín nhiệm của ai
злоупотреблять чьим-л. готеприимством
lạm dụng lòng mến khách của ai
злоупотреблять чьей-л. добротой
lạm dụng lòng tốt của ai