злоупотреби́ть злоупотребить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lạm dụng, sử dụng quá mức, lợi dụng

Chia động từ

Tương lai
язлоупотреблю́
тызлоупотреби́шь
он / она / онозлоупотреби́т
мызлоупотреби́м
вызлоупотреби́те
онизлоупотребя́т
Quá khứ
Giống đựcзлоупотреби́л
Giống cáiзлоупотреби́ла
Giống trungзлоупотреби́ло
Số nhiềuзлоупотреби́ли
Mệnh lệnh
Số ítзлоупотреби́
Số nhiềuзлоупотреби́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—злоупотреби́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—злоупотреби́в, злоупотребивши