злоупотреби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lạm dụng, sử dụng quá mức, lợi dụng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | злоупотреблю́ |
| ты | злоупотреби́шь |
| он / она / оно | злоупотреби́т |
| мы | злоупотреби́м |
| вы | злоупотреби́те |
| они | злоупотребя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | злоупотреби́л |
| Giống cái | злоупотреби́ла |
| Giống trung | злоупотреби́ло |
| Số nhiều | злоупотреби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | злоупотреби́ |
| Số nhiều | злоупотреби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | злоупотреби́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | злоупотреби́в, злоупотребивши |