злове́ще
trạng từ
Nghĩa
- đầy ám hiệu, đáng sợ, mang tính báo hiệu điều không lành
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | злове́щий | злове́щее | злове́щая | злове́щие |
| Sinh cách | злове́щего | злове́щего | злове́щей | злове́щих |
| Tặng cách | злове́щему | злове́щему | злове́щей | злове́щим |
| Đối cách | злове́щий, злове́щего | злове́щее | злове́щую | злове́щие, злове́щих |
| Công cụ cách | злове́щим | злове́щим | злове́щей, злове́щею | злове́щими |
| Giới cách | злове́щем | злове́щем | злове́щей | злове́щих |
| Dạng ngắn | злове́щ | злове́ще | злове́ща | злове́щи |