зерно́
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- hạt, hộpсемя
- hạt, viênкрупинка
- ngũ cốc, hạt cốcсобир.
- phần nào, chút ítнебольшая доляmộtперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зерно́ | зёрна |
| Sinh cách | зерна́ | зёрен |
| Tặng cách | зерну́ | зёрнам |
| Đối cách | зерно́ | зёрна |
| Công cụ cách | зерно́м | зёрнами |
| Giới cách | зерне́ | зёрнах |
Ví dụ
- производство зерноаsản xuất ngũ cốc
- жемчужное зерноhạt (viên) ngọc
- хлорофилловое зернобот. — hạt diệp lục
