зелене́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể позелене́тьxanh lên; ngả xanh
Nghĩa
- trở nên xanh xao, tái đithông tụcлледнеть
- xanh ra, ngả màu xanhстановиться зелёным
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зелене́ю |
| ты | зелене́ешь |
| он / она / оно | зелене́ет |
| мы | зелене́ем |
| вы | зелене́ете |
| они | зелене́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зелене́л |
| Giống cái | зелене́ла |
| Giống trung | зелене́ло |
| Số nhiều | зелене́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зелене́й |
| Số nhiều | зелене́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зелене́ющий | зелене́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зелене́я | зеленев, зеленевши |
Ví dụ
- вдали зеленетьела рощаở đằng xa khu rừng nhỏ hiện ra xanh xanh