зде́шний
tính từ
Nghĩa
- địa phương
- ở đây, địa phương
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зде́шний | зде́шнее | зде́шняя | зде́шние |
| Sinh cách | зде́шнего | зде́шнего | зде́шней | зде́шних |
| Tặng cách | зде́шнему | зде́шнему | зде́шней | зде́шним |
| Đối cách | зде́шний, зде́шнего | зде́шнее | зде́шнюю | зде́шние, зде́шних |
| Công cụ cách | зде́шним | зде́шним | зде́шней, (зде́шнею) | зде́шними |
| Giới cách | зде́шнем | зде́шнем | зде́шней | зде́шних |
| Dạng ngắn | — | зде́шне | зде́шня | зде́шни |
