незде́шний
tính từ
Nghĩa
- không phải người vùng này, siêu phàm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | незде́шний | незде́шнее | незде́шняя | незде́шние |
| Sinh cách | незде́шнего | незде́шнего | незде́шней | незде́шних |
| Tặng cách | незде́шнему | незде́шнему | незде́шней | незде́шним |
| Đối cách | незде́шний, незде́шнего | незде́шнее | незде́шнюю | незде́шние, незде́шних |
| Công cụ cách | незде́шним | незде́шним | незде́шней, незде́шнею | незде́шними |
| Giới cách | незде́шнем | незде́шнем | незде́шней | незде́шних |
| Dạng ngắn | незде́шен | незде́шне | незде́шня | незде́шни |